duyên bình
unknown
Người làm thư ký đứng sau bình phong để ghi chép khi tiếp khách.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
screen-side secretary
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/zwiən˧˧ ɓï̤ŋ˨˩/
Trung
/jwiəŋ˧˥ ɓïn˧˧/
Nam
/jwiəŋ˧˧ ɓɨn˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Người làm thư ký đứng sau bình phong để ghi chép khi tiếp khách.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
screen-side secretary
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
duyên / bình / 縁平
▸
Cấu tạo
duyên / bình / 縁平
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
縁平
Ứng viên theo âm tiết
duyên
縁
bình
平
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
duyên / duyên dáng / duyên kiếp / duyên con Thắm …
▸
Tương tự
duyên / duyên dáng / duyên kiếp / duyên con Thắm …
Dùng
cơ duyên / duyên số / duyên cớ / duyên do …
▸
Dùng
cơ duyên / duyên số / duyên cớ / duyên do …