dung dăng
Động từ
Hành động cùng nhau đi dạo trong khi nắm tay nhau một cách thư thái hoặc vui vẻ.
Nhật
手を繋いで歩く
Anh
walking hand-in-hand
Hàn
손을 잡고 걷다
Phát âm
Bắc
/zuŋ˧˧ zaŋ˧˧/
Trung
/juŋ˧˥ jaŋ˧˥/
Nam
/juŋ˧˧ jaŋ˧˧/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động cùng nhau đi dạo trong khi nắm tay nhau một cách thư thái hoặc vui vẻ.
vi Hai đứa trẻ dung dăng đi chơi.
Nhật 手を繋いで歩く
二人の子供が手を繋いで遊びに行っている。
Anh walking hand-in-hand
The two children are walking hand-in-hand to play.
Hàn 손을 잡고 걷다
두 아이가 손을 잡고 놀러 가고 있다.
Cấu tạo
dung
▸
Cấu tạo
dung
Tương tự
dùng dằng / dung nạp / dung / dung hợp …
▸
Tương tự
dùng dằng / dung nạp / dung / dung hợp …
Dùng
nội dung / thu dung / dung túng / dung dưỡng
▸
Dùng
nội dung / thu dung / dung túng / dung dưỡng