di lí
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cảnh sát đang di lí phạm nhân về trại giam.
Nhật 移送する
警察が受刑者を刑務所へ移送している。
Anh to transfer
The police are transferring the prisoner to the detention center.
Hàn 이송하다
경찰이 수형자를 교도소로 이송하고 있다.
Cấu tạo
di / lí / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 移理 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 移理