goigoi

dứt tình

Động từ
Hoàn toàn chấm dứt một mối quan hệ tình cảm hoặc sự gắn kết với ai đó và ngừng giao tiếp.
Nhật 縁を切る
Anh sever ties
Hàn 관계를 끊다
Phát âm Bắc /zɨt˧˥ tï̤ŋ˨˩/ Trung /jɨ̰k˩˧ tïn˧˧/ Nam /jɨk˧˥ tɨn˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hoàn toàn chấm dứt một mối quan hệ tình cảm hoặc sự gắn kết với ai đó và ngừng giao tiếp.

vi Họ đã quyết định dứt tình sau nhiều mâu thuẫn.

Nhật 縁を切る

彼らは多くの葛藤の末、絶縁することにした。

Anh sever ties

They decided to sever ties after many conflicts.

Hàn 관계를 끊다

그들은 많은 갈등 끝에 관계를 끊기로 했다.

Cấu tạo
dứt / tình / 担情
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
担情
Ứng viên theo âm tiết
dứt 担(𠞹 / 𢴑 / 𦄵) tình 情
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dứt / dứt khoát / dứt điểm / dứt đường tơ …
▸
Dùng
chấm dứt / day dứt / không dứt / tình yêu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.