goigoi

dễ ợt

Phát âm Bắc /zeʔe˧˥ ə̰ːʔt˨˩/ Trung /je˧˩˨ ə̰ːk˨˨/ Nam /je˨˩˦ əːk˨˩˨/
Nghe
very easy enpack representative only
Tính từ
very easy pack representative only
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
dễ ợt Tính chất & trạng tháiChủ đề

Dùng để mô tả một nhiệm vụ hoặc hành động cực kỳ đơn giản và ít tốn sức.

vi Bài tập toán này đối với tôi là dễ ợt.

Cấu tạo
dễ
Tương tự
ẽo à ẽo ợt / ẽo ợt
Dùng
dễ thương / dễ dàng / dễ sợ / dễ tính
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.