dễ ợt
Phát âm
Bắc
/zeʔe˧˥ ə̰ːʔt˨˩/
Trung
/je˧˩˨ ə̰ːk˨˨/
Nam
/je˨˩˦ əːk˨˩˨/
Nghe
very easy enpack representative only
Tính từ
very easy
pack representative only
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
dễ ợt
Tính chất & trạng thái
Dùng để mô tả một nhiệm vụ hoặc hành động cực kỳ đơn giản và ít tốn sức.
vi Bài tập toán này đối với tôi là dễ ợt.
Cấu tạo
dễ
▸
Cấu tạo
dễ
Tương tự
ẽo à ẽo ợt / ẽo ợt
▸
Tương tự
ẽo à ẽo ợt / ẽo ợt
Dùng
dễ thương / dễ dàng / dễ sợ / dễ tính
▸
Dùng
dễ thương / dễ dàng / dễ sợ / dễ tính