dẫn thủy nhập điền
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người dân đang nỗ lực dẫn thủy nhập điền để cứu vãn mùa màng.
Nhật 灌漑する
人々は収穫を救うために必死で灌漑を行っている。
Anh irrigate fields
The people are working hard to irrigate fields to save the crops.
Hàn 관개하다
사람들은 수확을 구하기 위해 필사적으로 관개를 하고 있다.