goigoi

dấu ngã

Phát âm Bắc /zəw˧˥ ŋaʔa˧˥/ Trung /jə̰w˩˧ ŋaː˧˩˨/ Nam /jəw˧˥ ŋaː˨˩˦/
Danh từ
dấu ngã tilde
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
dấu ngã Diễn ngôn & logicChủ đề

Một loại dấu thanh trong tiếng Việt được dùng để đánh dấu tông giọng khi viết.

vi Từ "mãi" có sử dụng dấu ngã.

Nghĩa 2 Danh từ
dấu ngã

Một tông giọng cao và ngắt quãng đặc trưng trong hệ thống thanh điệu tiếng Việt.

vi Dấu ngã là một trong những thanh điệu khó nhất.

Cấu tạo
dấu / ngã / 酉我
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
酉我
Ứng viên theo âm tiết
dấu (𧿫 / 𥆺 / 𨁪 / 𨣥) ngã
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dấu ngã
Dùng
dấu chấm / dấu hiệu / đánh dấu / yêu dấu …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.