dấu mũ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Dấu mũ thường xuất hiện trên một số nguyên âm.
Nhật サーカムフレックス
曲折記号はしばしば母音の上に現れる。
Anh circumflex accent
A circumflex accent often appears on some vowels.
Hàn 곡절부호
곡절부호는 종종 모음 위에 나타난다.
Cấu tạo
dấu / mũ / ghép từ dấu + mũ …
▸
Nguồn gốcghép từ dấu + mũ