dấu hiệu
Danh từ
Một hiện tượng hoặc biểu hiện giúp nhận biết về một sự việc sắp xảy ra hoặc đang tồn tại.
Hàn
징후
Nhật
兆候
Anh
sign
Phát âm
Bắc
/zəw˧˥ hiə̰ʔw˨˩/
Trung
/jə̰w˩˧ hiə̰w˨˨/
Nam
/jəw˧˥ hiəw˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một hiện tượng hoặc biểu hiện giúp nhận biết về một sự việc sắp xảy ra hoặc đang tồn tại. Diễn ngôn & logic
vi Những đám mây đen là dấu hiệu của cơn mưa.
Hàn 징후
검은 구름은 비가 올 징조입니다.
Nhật 兆候
黒い雲は雨のしるしです。
Anh sign
Dark clouds are a sign of rain.
Cấu tạo
dấu / hiệu / ghép từ dấu + hiệu …
▸
Cấu tạo
dấu / hiệu / ghép từ dấu + hiệu …
Nguồn gốcghép từ dấu + hiệu
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
酉号
Ứng viên theo âm tiết
dấu
酉(𧿫 / 𥆺 / 𨁪 / 𨣥)
hiệu
号(號 / 校 / 效 / 効)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bệnh chứng / dấu hiệu
▸
Tương tự
bệnh chứng / dấu hiệu
Dùng
dấu chấm / đánh dấu / yêu dấu / làm dấu …
▸
Dùng
dấu chấm / đánh dấu / yêu dấu / làm dấu …