dạt dào
Phát âm
Bắc
/za̰ːʔt˨˩ za̤ːw˨˩/
Trung
/ja̰ːk˨˨ jaːw˧˧/
Nam
/jaːk˨˩˨ jaːw˨˩/
Nghe
Tính từ
dạt dào
overflowing; abundant
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
dạt dào
Tính chất & trạng thái
Tràn đầy và mạnh mẽ, thường dùng để mô tả cảm xúc hoặc dòng chảy của nước.
vi Tình cảm mẹ dành cho con luôn dạt dào.
Cấu tạo
dạt / dào / 澾𤁓
▸
Cấu tạo
dạt / dào / 澾𤁓
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
澾𤁓
Ứng viên theo âm tiết
dạt
澾
dào
𤁓(𤁠)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ối / giàu / dồi dào / nhan nhản …
▸
Tương tự
ối / giàu / dồi dào / nhan nhản …
Dùng
phiêu dạt / dào dạt / dào ôi
▸
Dùng
phiêu dạt / dào dạt / dào ôi