1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
dăm bông
Diễn ngôn & logic
Một loại thịt lợn đã được muối và làm khô để ăn ngay.
vi Tôi thích ăn bánh mì kẹp dăm bông vào buổi sáng.
Cấu tạo
dăm / bông / 箴葻
▸
Cấu tạo
dăm / bông / 箴葻
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
箴葻
Ứng viên theo âm tiết
dăm
箴
bông
葻
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dăm ba / dăm / dăm băng / dăm bữa nửa tháng
▸
Tương tự
dăm ba / dăm / dăm băng / dăm bữa nửa tháng
Dùng
xương dăm / nuông dăm / đá dăm / thú nhồi bông …
▸
Dùng
xương dăm / nuông dăm / đá dăm / thú nhồi bông …