dân quân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một lực lượng quân sự được huy động từ dân cư để bổ sung cho quân đội chính quy.
vi Các đội dân quân đang tham gia bảo vệ an ninh thôn xóm.
Cấu tạo
dân / quân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 民軍 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 民軍