dân lành
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Chỉ những người lương thiện, sống hòa bình và tuân thủ các quy định pháp luật của xã hội.
vi Quân đội luôn nỗ lực bảo vệ dân lành trong vùng chiến sự.
Cấu tạo
dân / lành / ghép từ dân + lành …
▸
Nguồn gốcghép từ dân + lành