dân lành
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Quân đội luôn nỗ lực bảo vệ dân lành trong vùng chiến sự.
Nhật 善良な市民
軍は常に戦地で善民を守るために尽力している。
Anh law abiding citizens
The army always strives to protect law-abiding citizens in war zones.
Hàn 선량한 시민
군은 항상 전지에서 선량한 시민들을 보호하기 위해 최선을 다한다.
Cấu tạo
dân / lành / ghép từ dân + lành …
▸
Nguồn gốcghép từ dân + lành