goigoi

dân chủ hóa

Nghe
Danh từ
dân chủ hóa form of dan chu hoa
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
dân chủ hóa Diễn ngôn & logicChủ đề

Cách đặt dấu thanh theo kiểu truyền thống trong việc viết đúng chính tả từ này.

vi Cách viết dân chủ hóa vẫn xuất hiện trong một số văn bản cũ.

Cấu tạo
dân chủ / hóa
Tương tự
dân chủ hoá
Dùng
chế độ dân chủ / cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên / cộng hòa dân chủ đức / dân chủ xã hội …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.