goigoi

con tạo

Danh từ
Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ thực thể tối cao được cho là đã tạo ra toàn bộ vũ trụ.
Nhật 創造主
Anh the Creator
Hàn 창조주
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /kɔn˧˧ ta̰ːʔw˨˩/ Trung /kɔŋ˧˥ ta̰ːw˨˨/ Nam /kɔŋ˧˧ taːw˨˩˨/
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ thực thể tối cao được cho là đã tạo ra toàn bộ vũ trụ.

vi Nhiều người tin rằng mọi thứ đều do bàn tay con tạo sắp đặt.

Nhật 創造主

多くの人は万物が創造主の手によるものだと信じている。

Anh the Creator

Many people believe that everything is arranged by the hand of the Creator.

Hàn 창조주

많은 이들은 만물이 창조주의 손길로 만들어졌다고 믿는다.

Danh từ riêng

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Chỉ tạo hóa (xem Hóa nhi).

vi Con tạo khéo trêu người.

Nhật 造化

運命は人を弄ぶ。

Anh Con tạo

Fate is so teasing.

Hàn 조화

운명은 사람을 가지고 논다.

Cấu tạo
con / tạo / 昆造
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
昆造
Ứng viên theo âm tiết
con 昆(𡥵) tạo 造
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
con tạo xoay vần / con gái / con trai / con người …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.