con tạo
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ thực thể tối cao được cho là đã tạo ra toàn bộ vũ trụ.
vi Nhiều người tin rằng mọi thứ đều do bàn tay con tạo sắp đặt.
Danh từ riêng
Tên riêng.
vi Con tạo khéo trêu người.