chuyền
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cầu thủ đã chuyền bóng thật chính xác cho đồng đội.
Nhật パスする
選手は正確に味方にパスを出した。
Anh to pass the ball
The player passed the ball accurately to his teammate.
Hàn 패스하다
선수는 정확하게 동료에게 패스를 했다.