goigoi

chuyết tác

Phát âm Bắc /ʨwiət˧˥ taːk˧˥/ Trung /ʨwiə̰k˩˧ ta̰ːk˩˧/ Nam /ʨwiək˧˥ taːk˧˥/
Danh từ
chuyết tác new work
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
chuyết tác Diễn ngôn & logicChủ đề

Một tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật vừa mới được hoàn thành hoặc sáng tác gần đây.

vi Đây là một chuyết tác của nhà văn trẻ.

Cấu tạo
tác
Tương tự
bạn tác / lao tác / kiệt tác / tuyệt tác …
Dùng
tác động / tác giả / canh tác / tác dụng
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.