chuyên gia tài chính
Danh từ
Chuyên gia tài chính là người có kiến thức sâu rộng và kinh nghiệm chuyên môn trong việc quản lý tiền bạc.
Nhật
金融専門家
Anh
financial expert
Hàn
금융 전문가
Phát âm
Bắc
/ʨwiən˧˧ zaː˧˧ ta̤ːj˨˩ ʨïŋ˧˥/
Trung
/ʨwiəŋ˧˥ jaː˧˥ taːj˧˧ ʨḭ̈n˩˧/
Nam
/ʨwiəŋ˧˧ jaː˧˧ taːj˨˩ ʨɨn˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Chuyên gia tài chính là người có kiến thức sâu rộng và kinh nghiệm chuyên môn trong việc quản lý tiền bạc. Diễn ngôn & logic
vi Bạn nên tham khảo ý kiến của một chuyên gia tài chính.
Nhật 金融専門家
金融専門家に相談すべきだ。
Anh financial expert
You should consult a financial expert.
Hàn 금융 전문가
금융 전문가에게 상담해야 한다.
Cấu tạo
chuyên gia / tài chính / 專家才正
▸
Cấu tạo
chuyên gia / tài chính / 專家才正
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
專家才正
Ứng viên theo âm tiết
chuyên
專
gia
家
tài
才
chính
正
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chuyên nghiệp / chuyên hóa / chuyên / chuyên cần …
▸
Tương tự
chuyên nghiệp / chuyên hóa / chuyên / chuyên cần …
Dùng
khủng hoảng tài chính / năm tài chính / kinh tế học tài chính / tài chính hóa
▸
Dùng
khủng hoảng tài chính / năm tài chính / kinh tế học tài chính / tài chính hóa