chung quy
Phát âm
Bắc
/ʨuŋ˧˧ kwi˧˧/
Trung
/ʨuŋ˧˥ kwi˧˥/
Nam
/ʨuŋ˧˧ wi˧˧/
Nghe
Trạng từ
chung quy
in the end
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
chung quy
Diễn ngôn & logic
Từ dùng để kết luận sau khi đã xem xét mọi khía cạnh liên quan.
vi Chung quy thì anh ấy vẫn đúng.
Cấu tạo
chung / quy / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 終歸 …
▸
Cấu tạo
chung / quy / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 終歸 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 終歸
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
終歸
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
sau cùng / rốt cuộc / rốt cục / rút cục …
▸
Tương tự
sau cùng / rốt cuộc / rốt cục / rút cục …
Dùng
chung cư / chung kết / cùng chung / chung cuộc …
▸
Dùng
chung cư / chung kết / cùng chung / chung cuộc …