chong chóng
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Đứa trẻ cầm chiếc chong chóng chạy tung tăng trong gió.
Nhật 風車
子供が風車を持って風の中を走り回った。
Anh pinwheel
The child ran around in the wind holding a pinwheel.
Hàn 바람개비
아이가 바람개비를 들고 바람 속을 뛰어다녔다.
vi Chong chóng của máy bay bắt đầu quay nhanh.
Nhật プロペラ
航空機のプロペラが高速で回転し始めた。
Anh propeller
The aircraft's propeller started to spin fast.
Hàn 프로펠러
항공기의 프로펠러가 고속으로 회전하기 시작했다.
vi Những chiếc chong chóng khổng lồ được dùng để tạo ra điện.
Nhật 風力タービン
巨大な風力発電機が電気を生み出すために使われている。
Anh wind turbine
Giant wind turbines are used to generate electricity.
Hàn 풍력 발전기
거대한 풍력 발전기들이 전기를 생산하는 데 사용된다.