chong chóng
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Một món đồ chơi đơn giản gồm một chiếc que gắn những cánh nhựa hoặc giấy quay được trong gió.
vi Đứa trẻ cầm chiếc chong chóng chạy tung tăng trong gió.
Thiết bị có các cánh quay tạo ra lực đẩy để di chuyển một phương tiện qua không khí hoặc nước.
vi Chong chóng của máy bay bắt đầu quay nhanh.
Một cỗ máy lớn chuyển đổi động năng của gió thành điện năng bằng cách sử dụng các cánh quạt quay.
vi Những chiếc chong chóng khổng lồ được dùng để tạo ra điện.