choé
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Tính từ
vi Tiếng hét của cô ấy thật choé tai.
Nhật 甲高い
彼女の叫び声はとても甲高かった。
Anh shrill
Her scream was very shrill.
Hàn 날카로운
그녀의 비명은 매우 날카로웠다.
vi Màu đỏ này trông rất choé.
Nhật 鮮やか
この赤色はとても鮮やかに見える。
Anh vivid
This red color looks very vivid.
Hàn 선명한
이 빨간색은 매우 선명해 보인다.
Động từ
vi Ánh đèn choé lên giữa đêm.
Nhật 閃光
夜中に光が閃いた。
Anh to flash
The light flashed in the middle of the night.
Hàn 섬광
한밤중에 불빛이 번쩍였다.