chia ly
Phát âm
Bắc
/ʨiə˧˧ li˧˧/
Trung
/ʨiə˧˥ li˧˥/
Nam
/ʨiə˧˧ li˧˧/
Nghe
Động từ
chia ly
alternative form
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
chia ly
Hành động cơ bản
Đây là một cách viết khác của các từ gốc như chia li hoặc chia lìa.
vi Những cuộc chia ly luôn mang lại cảm giác buồn bã.
Cấu tạo
chia / ly / 𢺹璃
▸
Cấu tạo
chia / ly / 𢺹璃
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢺹璃
Ứng viên theo âm tiết
chia
𢺹(𢺺)
ly
璃
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
chia tay / chia sẻ / ăn chia / chia li …
▸
Dùng
chia tay / chia sẻ / ăn chia / chia li …