chứ
Nghĩa
1 nghĩa · 4 nghĩa
▸
isn't it (contrast clarification particle)
Hạt từ dùng để nhấn mạnh, xác nhận hoặc tạo đối lập nhẹ sau một mệnh đề.
vi Anh vẫn khoẻ đấy chứ?
chứ (rhetorical interrogative following)
Chúng tôi chưa soạn phần giải nghĩa chi tiết cho nhóm nghĩa này.
chứ (confirmation question final)
Chúng tôi chưa soạn phần giải nghĩa chi tiết cho nhóm nghĩa này.
chứ (emphatic statement final)
Chúng tôi chưa soạn phần giải nghĩa chi tiết cho nhóm nghĩa này.