chột
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Người đàn ông bị chột một mắt sau một tai nạn nghiêm trọng.
Nhật 片目の
その男は重大な事故の後、片目になった。
Anh one-eyed
The man became one-eyed after a serious accident.
Hàn 한눈의
그 남자는 심각한 사고 후 한눈이 되었다.
vi Con mèo này đã bị chột từ khi mới sinh ra.
Nhật 盲目の
この猫は生まれた時から目が見えない。
Anh blind
This cat has been blind since it was born.
Hàn 눈먼
이 고양이는 태어날 때부터 눈이 멀었다.
vi Anh ta cảm thấy chột dạ khi nghe nhắc đến lỗi lầm của mình.
Nhật 後ろめたい
彼は自分の間違いを指摘された時、後ろめたさを感じた。
Anh startled
He felt startled when hearing his mistake mentioned.
Hàn 찔리는
그는 자신의 실수가 언급되자 찔리는 것을 느꼈다.