goigoi

chột

Tính từ
Từ dùng để chỉ người hoặc động vật chỉ còn nhìn được bằng một mắt do mắt kia đã bị hỏng. Cách dùng miệt thị
Nhật 片目の
Anh one-eyed
Hàn 한눈의
+2 thêm nghĩa
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Từ dùng để chỉ người hoặc động vật chỉ còn nhìn được bằng một mắt do mắt kia đã bị hỏng. Cách dùng miệt thị

vi Người đàn ông bị chột một mắt sau một tai nạn nghiêm trọng.

Nhật 片目の

その男は重大な事故の後、片目になった。

Anh one-eyed

The man became one-eyed after a serious accident.

Hàn 한눈의

그 남자는 심각한 사고 후 한눈이 되었다.

Nghĩa 2 Tính từ
Tình trạng không thể nhìn thấy được bằng mắt, thường dùng để chỉ người hoặc động vật bị mất thị lực. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Con mèo này đã bị chột từ khi mới sinh ra.

Nhật 盲目の

この猫は生まれた時から目が見えない。

Anh blind

This cat has been blind since it was born.

Hàn 눈먼

이 고양이는 태어날 때부터 눈이 멀었다.

Nghĩa 3 Tính từ
Cảm giác giật mình, bối rối hoặc hoảng sợ đột ngột, thường là do cảm thấy có lỗi về một việc gì đó.

vi Anh ta cảm thấy chột dạ khi nghe nhắc đến lỗi lầm của mình.

Nhật 後ろめたい

彼は自分の間違いを指摘された時、後ろめたさを感じた。

Anh startled

He felt startled when hearing his mistake mentioned.

Hàn 찔리는

그는 자신의 실수가 언급되자 찔리는 것을 느꼈다.

Cấu tạo
𥈳
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥈳
Ứng viên theo âm tiết
chột 𥈳
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chốt / chớt / chọt / chót …
▸
Dùng
anh chột làm vua xứ mù / thằng chột làm vua xứ mù / thui chột
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.