chọc tiết
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Người thợ đang chọc tiết gia súc trong quá trình giết mổ.
Hàn 방혈
작업자가 도살 중에 가축을 방혈하고 있다.
Nhật 放血
作業員が屠殺中に家畜の放血をしている。
Anh bleed livestock
The worker is bleeding the livestock during the slaughtering process.
vi Họ chọc tiết gia súc để lấy thịt làm thực phẩm.
Hàn 도살하다
그들은 고기를 얻기 위해 가축을 도살한다.
Nhật 屠殺する
彼らは食肉のために家畜を屠殺する。
Anh to slaughter
They slaughter livestock to use the meat as food.
vi Nguồn tài nguyên đang bị chọc tiết một cách quá mức.
Hàn 착취하다
자원이 무분별하게 착취당하고 있다.
Nhật 搾取する
資源が過剰に搾取されている。
Anh to exploit
Resources are being exploited in an exhaustive manner.