goigoi

chọc tiết

Động từ
Hành động đâm vào cổ gia súc để lấy máu trong quá trình giết mổ động vật.
Hàn 방혈
Nhật 放血
Anh bleed livestock
+2 thêm nghĩa
Nghe
3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động đâm vào cổ gia súc để lấy máu trong quá trình giết mổ động vật. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Người thợ đang chọc tiết gia súc trong quá trình giết mổ.

Hàn 방혈

작업자가 도살 중에 가축을 방혈하고 있다.

Nhật 放血

作業員が屠殺中に家畜の放血をしている。

Anh bleed livestock

The worker is bleeding the livestock during the slaughtering process.

Nghĩa 2 Động từ
Thực hiện việc giết mổ động vật để lấy thịt làm thực phẩm cho con người.

vi Họ chọc tiết gia súc để lấy thịt làm thực phẩm.

Hàn 도살하다

그들은 고기를 얻기 위해 가축을 도살한다.

Nhật 屠殺する

彼らは食肉のために家畜を屠殺する。

Anh to slaughter

They slaughter livestock to use the meat as food.

Nghĩa 3 Động từ
Trong nghĩa bóng, chỉ hành động khai thác quá mức hoặc tàn phá các nguồn tài nguyên.

vi Nguồn tài nguyên đang bị chọc tiết một cách quá mức.

Hàn 착취하다

자원이 무분별하게 착취당하고 있다.

Nhật 搾取する

資源が過剰に搾取されている。

Anh to exploit

Resources are being exploited in an exhaustive manner.

Cấu tạo
chọc / tiết / 𢹅節
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢹅節
Ứng viên theo âm tiết
chọc 𢹅(𨫈) tiết 節
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chọc tiết / chọc tiết / chọc tiết
▸
Dùng
chọc ghẹo / chọc quê / nhà chọc trời / chọc phá …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.