goigoi

chỉ thiên

Nghe
skyward enskyward or upward
Trạng từ
skyward skyward or upward
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

skyward (skyward or upward)

Trạng từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Trạng từ
chỉ thiên Phương hướng & chỉ đườngChủ đề Thực vậtThẻ

Một trạng từ dùng để miêu tả một hành động hoặc hướng chỉ lên trời.

vi Anh ấy bắn một phát súng chỉ thiên.

Elephantopus (Elephantopus flower)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
chỉ thiên

Một danh từ chỉ các loài hoa thuộc chi thực vật được gọi là Elephantopus.

vi Cây chỉ thiên được dùng làm thuốc.

Cấu tạo
chỉ / thiên
Tương tự
Chí Thiện / chỉ thiên / chỉ thiên
Dùng
ớt chỉ thiên / địa chỉ / chỉ đạo / chỉ có …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.