chắt chiu
Chi tiết
3 senses
▸
Chăm sóc ai đó với sự tận tâm và chú ý lớn, đặc biệt là khi họ ốm.
vi Bà luôn chắt chiu chăm sóc đứa cháu nhỏ bị ốm.
Tiết kiệm từng khoản nhỏ tiền bạc hoặc nguồn lực và sử dụng chúng thật cẩn thận, dè xẻn.
vi Họ đã chắt chiu từng đồng để mua được ngôi nhà này.
Đối xử với ai đó một cách rất tử tế và dành cho họ nhiều sự chú ý.
vi Cha mẹ luôn chắt chiu và dành mọi điều tốt đẹp cho con cái.