chả trứng
Phát âm
Bắc
/ʨa̰ː˧˩˧ ʨɨŋ˧˥/
Trung
/ʨaː˧˩˨ tʂɨ̰ŋ˩˧/
Nam
/ʨaː˨˩˦ tʂɨŋ˧˥/
Nghe
Danh từ
chả trứng
steamed egg meatloaf
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
chả trứng
Diễn ngôn & logic
Món ăn được làm từ trứng trộn với thịt băm và các gia vị khác, sau đó đem hấp.
vi Chả trứng là một món ăn phổ biến trong bữa cơm gia đình.
Cấu tạo
chả / trứng / 𠁙𠨡
▸
Cấu tạo
chả / trứng / 𠁙𠨡
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠁙𠨡
Ứng viên theo âm tiết
chả
𠁙(𤌄 / 𪃙 / 𪃲)
trứng
𠨡
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chả / chả vờ / chả cá / chả giò …
▸
Tương tự
chả / chả vờ / chả cá / chả giò …
Dùng
chả cá lã vọng / bún chả / chả rươi / giò chả …
▸
Dùng
chả cá lã vọng / bún chả / chả rươi / giò chả …