chăm chú
Chi tiết
2 senses
▸
Trạng từ
Một cách thể hiện sự tập trung hoàn toàn và chú ý kỹ lưỡng vào việc đang làm.
vi Anh ấy đang chăm chú lắng nghe bài giảng.
Tính từ
Mô tả trạng thái tập trung hoàn toàn và dành sự chú ý kỹ lưỡng cho một công việc.
vi Cậu bé có vẻ rất chăm chú khi đang vẽ tranh.