chín trăng
Chi tiết
1 senses
▸
Khoảng thời gian kéo dài chín tháng, thường gắn liền với khoảng thời gian mang thai ở phụ nữ một cách.
vi Người mẹ đã trải qua chín trăng mười ngày để sinh ra đứa trẻ.