chí ít
Trạng từ
Một từ dùng để chỉ mức độ tối thiểu hoặc ít nhất trong một phép so sánh hay ước lượng.
Nhật
せめて
Anh
at least
Hàn
적어도
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Một từ dùng để chỉ mức độ tối thiểu hoặc ít nhất trong một phép so sánh hay ước lượng. Diễn ngôn & logic
vi Chí ít bạn cũng nên báo cho tôi biết trước khi đi.
Nhật せめて
せめて出かける前に知らせてほしい。
Anh at least
At least you should let me know before leaving.
Hàn 적어도
적어도 나가기 전에 알려주면 좋겠다.
Cấu tạo
chí / ít / 志𠃣
▸
Cấu tạo
chí / ít / 志𠃣
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
志𠃣
Ứng viên theo âm tiết
chí
志
ít
𠃣
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
một ít / chút ít / số ít / bánh ít …
▸
Tương tự
một ít / chút ít / số ít / bánh ít …
Dùng
tạp chí / thậm chí / ý chí / báo chí …
▸
Dùng
tạp chí / thậm chí / ý chí / báo chí …