chà bông
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Trẻ em rất thích ăn bánh mì kẹp chà bông.
Nhật 肉でんぶ
子供たちは肉でんぶを乗せたパンを食べるのが大好きだ。
Anh meat floss
Children love eating bread with meat floss.
Hàn 육전 (고기 보푸라기)
아이들은 고기 보푸라기를 얹은 빵을 먹는 것을 아주 좋아한다.