cao tốc
Chi tiết
2 senses
▸
Tính từ
Tính chất di chuyển hoặc hoạt động với tốc độ rất nhanh so với mức bình thường.
vi Tàu cao tốc giúp tiết kiệm nhiều thời gian di chuyển.
Danh từ
Cách gọi ngắn gọn của đường cao tốc, loại đường dành cho xe chạy tốc độ cao.
vi Xe chạy rất nhanh trên đường cao tốc.