cao tốc
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Tàu cao tốc giúp tiết kiệm nhiều thời gian di chuyển.
Nhật 高速の
高速鉄道は移動時間を多く節約できる。
Anh high speed
The high-speed train helps save a lot of travel time.
Hàn 고속의
고속 열차는 이동 시간을 많이 절약할 수 있다.
Danh từ
vi Xe chạy rất nhanh trên đường cao tốc.
Nhật 高速道路
車は高速道路を非常に速く走っている。
Anh expressway
Cars drive very fast on the expressway.
Hàn 고속도로
차들이 고속도로를 매우 빨리 달리고 있다.