ca ca
Đại từ
Cách gọi thân mật hoặc trang trọng dùng để chỉ người anh trai của một người nào đó.
Nhật
兄さん
Anh
elder brother
Hàn
형
Phát âm
Bắc
/kaː˧˧ kaː˧˧/
Trung
/kaː˧˥ kaː˧˥/
Nam
/kaː˧˧ kaː˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Đại từ
Cách gọi thân mật hoặc trang trọng dùng để chỉ người anh trai của một người nào đó. Đại từ & chỉ định từ
vi Ca ca luôn bảo vệ và giúp đỡ tôi.
Nhật 兄さん
私の兄はいつも私を守り、助けてくれる。
Anh elder brother
My elder brother always protects and helps me.
Hàn 형
나의 형은 항상 나를 보호하고 도와준다.
Cấu tạo
ca / ca / 哥哥
▸
Cấu tạo
ca / ca / 哥哥
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
哥哥
Ứng viên theo âm tiết
ca
哥(歌 / 𣖚)
ca
哥(歌 / 𣖚)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
ca sĩ / đại ca / ca hát / ca nhạc
▸
Dùng
ca sĩ / đại ca / ca hát / ca nhạc