cứu giúp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người luôn sẵn lòng cứu giúp những ai đang gặp khó khăn.
Nhật 救助
人々は困難に直面した人を喜んで助ける。
Anh help or rescue
People are always willing to help those in a difficult situation.
Hàn 구조
사람들은 어려움에 처한 사람들을 기꺼이 돕는다.