cột cờ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Lá cờ đỏ đang bay phấp phới trên đỉnh cột cờ cao vút.
Anh flagpole
The red flag is fluttering at the top of a tall flagpole.
Nhật 旗竿
赤い旗が旗竿の頂上で揺れている。
Hàn 깃대
붉은 깃발이 높은 깃대 꼭대기에서 펄럭이고 있다.
Cấu tạo
cột / cờ / ghép từ cột + cờ …
▸
Nguồn gốcghép từ cột + cờ