cổ nhân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một thuật ngữ dùng để chỉ những người thuộc về thời gian hoặc các thế hệ trong quá khứ xa xôi.
vi Chúng ta nên trân trọng những lời dạy của cổ nhân.
Cấu tạo
cổ / nhân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 古人 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 古人