cố tật
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Việc thức khuya đã trở thành một cố tật của anh ấy.
Hàn 악습
늦게까지 깨어 있는 것은 그의 악습이 되었다.
Nhật 悪癖
夜更かしは彼の悪癖となった。
Anh inveterate habit
Staying up late has become a bad habit of his.
Cấu tạo
cố / tật / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 固疾 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 固疾