cọp
Phát âm
Bắc
/kɔ̰ʔp˨˩/
Trung
/kɔ̰p˨˨/
Nam
/kɔp˨˩˨/
tiger enpack representative only
1 senses
Danh từ
tiger
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
cọp
Một loài động vật hoang dã thuộc họ mèo lớn có bộ lông màu vàng cam và các vằn đen.
vi Con cọp đang nằm nghỉ dưới bóng cây.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤜯
Ứng viên theo âm tiết
cọp
𤜯(𧲫 / 𧳇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.