cóp
Động từ
Dành dụm, tích lũy từng chút một, hoặc sao chép bài thi của người khác.
Nhật
ためる、写す
Anh
save up, copy
Hàn
모으다, 베끼다
Phát âm
Bắc
/kɔp˧˥/
Trung
/kɔ̰p˩˧/
Nam
/kɔp˧˥/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Dành dụm, tích lũy từng chút một, hoặc sao chép bài thi của người khác.
Nhật
ためる、写す
Anh
save up, copy
Hàn
모으다, 베끼다
Tương tự
cọp / cốp / cóp nhặt
▸
Tương tự
cọp / cốp / cóp nhặt
Dùng
quay cóp / ky cóp
▸
Dùng
quay cóp / ky cóp