cậy trông
Động từ
Dựa vào hoặc giao việc cho người khác.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to depend
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Dựa vào hoặc giao việc cho người khác. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to depend
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
cậy / trông / 梞𥉩
▸
Cấu tạo
cậy / trông / 梞𥉩
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
梞𥉩
Ứng viên theo âm tiết
cậy
梞
trông
𥉩(𥉫 / 𥊛 / 𪚤)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cây trồng / cậy / cậy cục / cậy thế
▸
Tương tự
cây trồng / cậy / cậy cục / cậy thế
Dùng
tin cậy / sở cậy / trông cậy / chó cậy gần nhà …
▸
Dùng
tin cậy / sở cậy / trông cậy / chó cậy gần nhà …