cảnh trí
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cảnh trí nơi này thật là thơ mộng.
Nhật 風景
ここの景色は本当に幻想的だ。
Anh scenery
The scenery of this place is truly poetic.
Hàn 경치
이곳의 경치는 정말 몽환적이다.
Cấu tạo
cảnh / trí / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 景致 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 景致