goigoi

cảm thụ

Phát âm Bắc /ka̰ːm˧˩˧ tʰṵʔ˨˩/ Trung /kaːm˧˩˨ tʰṵ˨˨/ Nam /kaːm˨˩˦ tʰu˨˩˨/
Nghe
Động từ
cảm thụ perceive
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
cảm thụ Hành động cơ bảnChủ đề

Tiếp nhận các kích thích từ môi trường bên ngoài thông qua các giác quan hoặc cảm giác của cơ thể.

vi Chúng ta có thể cảm thụ âm thanh qua đôi tai của mình.

Nghĩa 2 Động từ
cảm thụ

Có khả năng nhạy cảm hoặc phản ứng tinh tế trước nghệ thuật, vẻ đẹp hoặc môi trường xung quanh.

vi Cô ấy có khả năng cảm thụ nghệ thuật rất tinh tế.

Cấu tạo
cảm / thụ / 感受
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
感受
Ứng viên theo âm tiết
cảm thụ (樹 / 授)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
cầm thú / căm thù / cảm thụ
Dùng
cảm ơn / cảm giác / tình cảm / cảm nhận …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.