cường tráng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chàng thanh niên có cơ thể cường tráng.
Nhật たくましい
その若者はたくましい体をしている。
Anh sturdy
The young man has a sturdy body.
Hàn 건장한
그 청년은 건장한 체격을 가지고 있다.
Cấu tạo
cường / tráng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 強壯 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 強壯