cườm tay
Danh từ
Phần nối giữa cẳng tay và bàn tay.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
wrist
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kɨə̤m˨˩ taj˧˧/
Trung
/kɨəm˧˧ taj˧˥/
Nam
/kɨəm˨˩ taj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Phần nối giữa cẳng tay và bàn tay. Cơ thể & khuôn mặt
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
wrist
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
cườm / tay / 𤪊拪
▸
Cấu tạo
cườm / tay / 𤪊拪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤪊拪
Ứng viên theo âm tiết
cườm
𤪊(𥑠)
tay
拪(𢬣)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cườm
▸
Tương tự
cườm
Dùng
giày cườm / chia tay / bàn tay / cánh tay …
▸
Dùng
giày cườm / chia tay / bàn tay / cánh tay …