cười xoà
Động từ
Hành động cười để làm nhẹ đi hoặc bỏ qua một vấn đề gì đó.
Anh
laugh off
Nhật
笑い飛ばす
Hàn
웃어넘기다
Phát âm
Bắc
/kɨə̤j˨˩ swa̤ː˨˩/
Trung
/kɨəj˧˧ swaː˧˧/
Nam
/kɨəj˨˩ swaː˨˩/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động cười để làm nhẹ đi hoặc bỏ qua một vấn đề gì đó. Hành động cơ bản
vi Anh ấy chỉ cười xoà khi nghe lời phàn nàn của tôi.
Anh laugh off
He just laughed off my complaint.
Nhật 笑い飛ばす
彼は私の不満をただ笑い飛ばした。
Hàn 웃어넘기다
그는 나의 불만을 그냥 웃어넘겼다.
Cấu tạo
cười / 唭沙
▸
Cấu tạo
cười / 唭沙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
唭沙
Ứng viên theo âm tiết
cười
唭
xoà
沙(汊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cười / cười khì / cười nhạo / cười phá …
▸
Tương tự
cười / cười khì / cười nhạo / cười phá …
Dùng
nụ cười / buồn cười / mỉm cười / tức cười
▸
Dùng
nụ cười / buồn cười / mỉm cười / tức cười