goigoi

cúp

Phát âm Bắc /kup˧˥/ Trung /kṵp˩˧/ Nam /kup˧˥/
Nghe
trophy encup/trophy award
Danh từ
trophy cup/trophy award
+3 thêm nghĩa
7 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
7 nghĩa · 4 nghĩa

trophy (cup/trophy award)

Danh từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
cúp Thể thao & vận độngChủ đề Thể thaoThẻ

Vật phẩm được trao làm phần thưởng cho người thắng cuộc trong một giải đấu thể thao.

vi Đội bóng đã giành được chiếc cúp vô địch năm nay.

Nghĩa 2 Danh từ
cúp

Một vật phẩm kỷ niệm được trao để công nhận chiến thắng trong một cuộc thi đấu.

vi Ban tổ chức trao cúp cho những người thắng cuộc.

play truant (skip school/play truant)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
cúp

Tự ý nghỉ học hoặc nghỉ làm mà không có sự cho phép hay lý do chính đáng.

vi Cậu học sinh này thường xuyên cúp học để đi chơi.

cut off (cut off/switch off)

Động từ · 3 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
cúp

Hành động ngừng cung cấp các dịch vụ thiết yếu như điện hoặc nước cho người sử dụng.

Nghĩa 2 Động từ
cúp

Ngắt dòng điện bằng cách tắt công tắc hoặc sử dụng các thiết bị bảo vệ mạch điện.

Nghĩa 3 Động từ
cúp

Kết thúc một cuộc đàm thoại trên điện thoại bằng cách dập máy hoặc nhấn nút dừng.

pickaxe

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
cúp

Một loại dụng cụ nặng có đầu nhọn dùng để đào đất cứng hoặc phá vỡ đá.

Tương tự
cụp
Dùng
xe cúp / cúp điện
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.