1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cùm
Dụng cụ bằng sắt dùng để khóa chân hoặc tay của người bị giam giữ.
vi Những người tù bị khóa chân bằng cùm sắt nặng nề.
Cấu tạo
拑
▸
Cấu tạo
拑
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
拑
Ứng viên theo âm tiết
cùm
拑(柑 / 𣘉)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cúm / cụm / cùm kẹp / cùm cụp
▸
Tương tự
cúm / cụm / cùm kẹp / cùm cụp
Dùng
gông cùm
▸
Dùng
gông cùm