cây tỳ
Phát âm
Bắc
/kəj˧˧ ti̤˨˩/
Trung
/kəj˧˥ ti˧˧/
Nam
/kəj˧˧ ti˨˩/
Danh từ
cây tỳ
pipa
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cây tỳ
Văn hóa & tên riêng
Một loại nhạc cụ truyền thống của Trung Quốc có bốn dây được chơi bằng cách gảy.
vi Cô ấy đang chơi cây tỳ rất hay.
Cấu tạo
cây / tỳ
▸
Cấu tạo
cây / tỳ
Tương tự
phiên thị tỳ / nữ tỳ
▸
Tương tự
phiên thị tỳ / nữ tỳ
Dùng
trái cây / xanh lá cây / cây số / lá cây …
▸
Dùng
trái cây / xanh lá cây / cây số / lá cây …