cây nhỡ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Khu vườn nhà tôi có trồng vài cây nhỡ để lấy bóng mát.
Nhật 中木
庭には日陰を作るために中くらいの木が植えられています。
Anh medium tree
My garden has a few medium trees planted for shade.
Hàn 중간 크기 나무
정원에는 그늘을 만들기 위해 중간 크기의 나무 몇 그루가 심어져 있다.